Đăng nhập



Số lượng truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm Nay6
mod_vvisit_counterHôm qua64
mod_vvisit_counterTuần này250
mod_vvisit_counterTuần trước512
mod_vvisit_counterTháng này1521
mod_vvisit_counterTháng trước2305
mod_vvisit_counterTổng cộng65069

Online (20 minutes ago): 6
Your IP: 38.107.179.231
,
Now: 2012-02-23 01:03

Dành cho quảng cáo

 


Cong nghe so



                                 
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký tên miền quốc tế, hãy liên hệ Phòng Dịch Vụ Khách Hàng của chúng tôi!
 
 
Danh sách tên miền

.com/.net/.org .biz/.name/.us
.info .biz IDN
.com/.net IDN .cc
.cn .tw
.hk .eu
.my .mobi
.vn .tv
.sg .ph/.com.ph/.net.ph/.org.ph
.cd .travel
.co.th .jp
.in .kr/.co.kr
.li .de
.it co.uk, .me.uk, .org.uk
.co.nz, .net.nz, .org.nz .pk, .com.pk, .net.pk, .org.pk
.asia .com.au, .net.au, .org.au
.la .me
.tel  
Bảng giá tên miền Toàn Cầu:

(Áp dụng từ ngày 15 tháng 5 năm 2009 đến khi có thông báo mới)

Tên miền quốc tế
Phí năm (ĐVT:USD)
.com/.net/.org  
Phí đăng ký
10
   
.biz/.name/.us  
Phí đăng ký
12
   
.info  
Phí đăng ký
12
   
.biz IDN  
Phí đăng ký
12
   
.com/.net IDN  
Giá đăng ký
12
   
.cc  
Romanise .cc
Phí đăng ký
23
Multi-lingual .cc
Phí đăng ký
28
   
.cn  
.cn/.com.cn/.net.cn/.org.cn
Phí đăng ký
26
2LD IDN.cn
Phí đăng ký
36
   
.tw  
.tw/com.tw/org.tw/game.tw/ebiz.tw/club.tw
Phí đăng ký
30
2LD IDN .tw
Phí đăng ký
30
.idv.tw
Phí đăng ký
30
   
.hk  
.com.hk, .net.hk, org.hk
Phí đăng ký
40
2LD IDN.hk
Phí đăng ký
40

2LD Romanise.hk
Phí đăng ký
40
   
.eu  
Phí đăng ký
20
   
.my  
.com.my/.net.my/.org.my/.name.my
Phí đăng ký
39
.my
Phí đăng ký
48
   
.mobi  
Phí đăng ký
20
   
.vn  
3rd-level .vn
Phí đăng ký
85
DNS
30
.vn
Phí đăng ký
65
DNS
30
   
.tv  
Romanise .tv
Phí đăng ký
45
IDN .tv
Phí đăng ký
48
   
.sg  
.sg/.com.sg/.net.sg/.org.sg/.edu.sg
Phí đăng ký
42
.per.sg
Phí đăng ký
24.5
   
.ph/.com.ph/.net.ph/.org.ph  
Phí đăng ký
45
   
.cd  
Phí đăng ký
50
   
.travel  
Phí đăng ký
110
Certification fees
53
   
.co.th  
Phí đăng ký
85
   
.jp  
Phí đăng ký
95
   
.in  
.co.in
Phí đăng ký
14
.in
Phí đăng ký
24
   
.kr/.co.kr  
Phí đăng ký
70
   
.li  
Phí đăng ký
55
   
.de  
Phí đăng ký
30
   
.it  
Phí đăng ký
50
   
.co.uk, .me.uk, .org.uk  
Phí đăng ký
35
   
.asia  
Phí đăng ký
23
   
.com.au, .net.au, .org.au  
Phí đăng ký
40
   
.co.nz, .net.nz, .org.nz  
Phí đăng ký
40
   
.pk, .com.pk, .net.pk, .org.pk  
Phí đăng ký
80
   
.la  
Phí đăng ký
45
   
.me  
Đăng ký bình thường
30
Gần hết hạn đăng ký
(Tối thiểu thời gian đăng ký 2 năm)
100 (mỗi 2 năm)
   
.tel *New  
Đăng ký Ngày sinh
(Tối thiểu thời gian đưang ký 3 năm)
40 (Mỗi 3 năm)
Thẩm định và sử lý mỗi 1 tên miền (không hoàn trả lại)
360 (Mỗi 1 lần đăng ký)
Gần hết hạn đăng ký
Đăng ký
(Tối thiểu thời gian đăng ký 3 năm)
305
   
 
 
 

Khuyến cáo về sử dụng tên miền quốc tế (.com, .net...):   

     Trong thời gian qua rất nhiều Website sử dụng tên miền quốc tế “.com” miễn phí hoặc giá rẻ đã bị mất quyền kiểm soát, tên miền bị cướp mà không cách gì khôi phục lại được, gây nhiều khó khăn cản trở cho công việc. Vì vậy tổ chức, doanh nghiệp, đặc biệt khi đã kinh doanh ổn định, phát đạt nên:

1/ Sử dụng tên miền “.vn” để đưa nội dung Website và quản trị Website của mình, chỉ đặt đường link nếu sử dụng thêm tên miền quốc tế để trong trường hợp khẩn cấp, mất quyền quản trị, VNNIC có thể can thiệp giúp đỡ. Tên miền “.vn” được pháp luật bảo vệ không bao giờ bị cướp mất.

2/ Hoặc đăng ký tên miền quốc tế “.com” với chính hãng (Công ty VeriSign, Network Solutions,..) phí cao nhưng quản lý an toàn nếu chỉ sử dụng tên miền quốc tế (tên miền VNNIC.NET của VNNIC với phí duy trì hàng năm là 34.99 đô